CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
5334Mã khu vực
0224Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hubei Hong'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taipingqiao Branch | 402533402246 | 湖北红安农村商业银行股份有限公司太平桥支行 |
| Hubei Huanggang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changjiang Branch | 402533001338 | 湖北黄冈农村商业银行股份有限公司长江分理处 |
| Hubei Hong'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanmen Branch | 402533402318 | 湖北红安农村商业银行股份有限公司南门支行 |
| Hubei Hong'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Clearing Center | 402533402012 | 湖北红安农村商业银行股份有限公司清算中心 |
| Hubei Huanggang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanhu Branch | 402533007525 | 湖北黄冈农村商业银行股份有限公司南湖分理处 |
| Hubei Huangmei Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangmei Branch Hongqi Branch | 402533913872 | 湖北黄梅农村商业银行股份有限公司黄梅支行红旗分理处 |
| Hubei Huangmei Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dushan Branch | 402533913910 | 湖北黄梅农村商业银行股份有限公司独山支行 |
| Hubei Huangmei Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangmei Branch Jinyuan Branch | 402533914468 | 湖北黄梅农村商业银行股份有限公司黄梅支行金源分理处 |
| Hubei Huangmei Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 402533913830 | 湖北黄梅农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Hubei Luotian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shiqiaopu Branch | 402533501588 | 湖北罗田农村商业银行股份有限公司石桥铺支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.