CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1736Mã khu vực
0033Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Linxian Rural Credit Cooperative Union Urban Credit Union | 402173600336 | 临县农村信用合作联社城区信用社 |
| Linxian Rural Credit Cooperative Union Chengzhuang Credit Union | 402173600060 | 临县农村信用合作联社城庄信用社 |
| Lanxian Rural Credit Cooperative Yuanjia Village Branch | 402173970172 | 岚县农村信用合作联社袁家村分社 |
| Linxian Rural Credit Cooperative Union Dongguan Credit Union | 402173600310 | 临县农村信用合作联社东关信用社 |
| Linxian Rural Credit Cooperative Union Linjiaping Credit Union | 402173600168 | 临县农村信用合作联社林家坪信用社 |
| Linxian Rural Credit Cooperative Union Chengguan Credit Union | 402173600043 | 临县农村信用合作联社城关信用社 |
| Linxian Rural Credit Cooperative Union Liujiahui Credit Union | 402173600192 | 临县农村信用合作联社刘家会信用社 |
| Linxian Rural Credit Cooperative Union Sanjiao Credit Union | 402173600117 | 临县农村信用合作联社三交信用社 |
| Linxian Rural Credit Cooperative Union Zhaoxian Credit Union | 402173600150 | 临县农村信用合作联社招贤信用社 |
| Luliang Lishi District Rural Credit Cooperative Union | 402173000022 | 吕梁市离石区农村信用合作联社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.