CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
6410Mã khu vực
0115Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Haikou Rural Credit Cooperative Union Jiangdong Credit Union | 402641001156 | 海口市农村信用合作联社江东信用社 |
| Haikou Rural Credit Cooperative Union Meixin Branch | 402641001092 | 海口市农村信用合作联社美鑫分社 |
| Haikou Rural Credit Cooperative Union Yangde Branch | 402641001228 | 海口市农村信用合作联社养德分社 |
| Haikou Rural Credit Cooperative Union Xinhai Credit Union | 402641001076 | 海口市农村信用合作联社新海信用社 |
| Hainan Chengmai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fuxing Branch | 402641007290 | 海南澄迈农村商业银行股份有限公司福兴支行 |
| Hainan Chengmai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiale Branch | 402641007089 | 海南澄迈农村商业银行股份有限公司加乐支行 |
| Hainan Wenchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baofang Branch | 402641004120 | 海南文昌农村商业银行股份有限公司宝芳支行 |
| Hainan Wenchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongjiao Branch | 402641004154 | 海南文昌农村商业银行股份有限公司东郊支行 |
| Hainan Chengmai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangnan Branch | 402641007216 | 海南澄迈农村商业银行股份有限公司江南支行 |
| Hainan Tunchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Funds Clearing Center | 402641010001 | 海南屯昌农村商业银行股份有限公司资金清算中心 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.