CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
6410Mã khu vực
0716Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hainan Chengmai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dafeng Branch | 402641007169 | 海南澄迈农村商业银行股份有限公司大丰支行 |
| Hainan Chengmai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Meita Branch | 402641007304 | 海南澄迈农村商业银行股份有限公司美塔支行 |
| Hainan Lingao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Bohou Branch | 402641008057 | 海南临高农村商业银行股份有限公司博厚支行 |
| Hainan Chengmai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongxing Branch | 402641007110 | 海南澄迈农村商业银行股份有限公司中兴支行 |
| Hainan Chengmai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinwu Branch | 402641007064 | 海南澄迈农村商业银行股份有限公司新吴支行 |
| Hainan Lingao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Heshe Branch | 402641008129 | 海南临高农村商业银行股份有限公司和舍支行 |
| Hainan Lingao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinying Branch | 402641008223 | 海南临高农村商业银行股份有限公司新盈支行 |
| Hainan Tunchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tulong Branch | 402641010173 | 海南屯昌农村商业银行股份有限公司土龙支行 |
| Hainan Chengmai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangdong Branch | 402641007224 | 海南澄迈农村商业银行股份有限公司江东支行 |
| Hainan Chengmai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fushan Branch | 402641007136 | 海南澄迈农村商业银行股份有限公司福山支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.