CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
6410Mã khu vực
0628Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Wanning Rural Credit Cooperative Administrative Service Center Branch | 402641006289 | 万宁市农村信用合作联社政务中心分社 |
| Wanning Rural Credit Cooperative Nanqiao Credit Union | 402641006150 | 万宁市农村信用合作联社南桥信用社 |
| Wuzhishan Rural Credit Cooperative Union Sales Department | 402641019017 | 五指山市农村信用合作联社营业部 |
| Wuzhishan Rural Credit Cooperative Funds Clearing Center | 402641019009 | 五指山市农村信用合作联社资金清算中心 |
| Wanning Rural Credit Cooperative Union Xinglong Branch | 402641006352 | 万宁市农村信用合作联社兴隆分社 |
| Wuzhishan Rural Credit Cooperative Chongshan Branch | 402641019068 | 五指山市农村信用合作联社冲山分社 |
| Wuzhishan Rural Credit Cooperative Union Fanyang Credit Union | 402641019041 | 五指山市农村信用合作联社番阳信用社 |
| Wuzhishan Rural Credit Cooperative Maodao Credit Union | 402641019084 | 五指山市农村信用合作联社毛道信用社 |
| Wanning Rural Credit Cooperative Union Zhongyangpo Branch | 402641006301 | 万宁市农村信用合作联社中央坡分社 |
| Wanning Rural Credit Cooperative Union Xinshi Branch | 402641006192 | 万宁市农村信用合作联社新市分社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.