CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
6817Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Luhuo County Rural Credit Cooperative Union402681700017炉霍县农村信用合作联社
Ruoergai County Rural Credit Cooperative Union402680311167若尔盖县农村信用合作社联合社
Hongyuan County Rural Credit Cooperative Union402680412012红原县农村信用合作社联合社
Shimian County Rural Credit Cooperative Union402677500013石棉县农村信用合作社联合社
Tianquan County Rural Credit Cooperative Union402677600014天全县农村信用合作社联合社
Hanyuan County Rural Credit Cooperative Union402677400012汉源县农村信用合作社联合社
Yingjing County Rural Credit Cooperative Union402677300011荥经县农村信用合作社联合社
Lushan County Rural Credit Cooperative Union402677700015芦山县农村信用合作社联合社
Baoxing County Rural Credit Cooperative Union402677800016宝兴县农村信用合作社联合社
Heishui County Rural Credit Cooperative Union402679806016黑水县农村信用合作联社
Hiển thị 23681–23690 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.