CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7121Mã khu vực
3484Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhenning Buyi and Miao Autonomous County Rural Credit Cooperative Union Liangtian Branch | 402712134845 | 镇宁布依族苗族自治县农村信用合作联社良田分社 |
| Pingba County Rural Credit Cooperative Qibo Branch | 402711733888 | 平坝县农村信用合作联社齐伯分社 |
| Zhenning Buyi and Miao Autonomous County Rural Credit Cooperative Union Jianga Branch | 402712134861 | 镇宁布依族苗族自治县农村信用合作联社简嘎分社 |
| Pingba County Rural Credit Cooperative Union Leping Branch | 402711733829 | 平坝县农村信用合作联社乐平分社 |
| Pingba County Rural Credit Cooperative Union Malu Branch | 402711733999 | 平坝县农村信用合作联社马路分社 |
| Chishui Rural Credit Cooperative Union Changsha Credit Union | 402704327394 | 赤水市农村信用合作联社长沙信用社 |
| Chishui Rural Credit Cooperative Union Shibao Credit Union | 402704327360 | 赤水市农村信用合作联社石堡信用社 |
| Chishui Rural Credit Cooperative Union Baoyuan Credit Union | 402704327298 | 赤水市农村信用合作联社宝源信用社 |
| Chishui Rural Credit Cooperative Union Datong Credit Union | 402704327280 | 赤水市农村信用合作联社大同信用社 |
| Chishui Rural Credit Cooperative Union Hushi Credit Union | 402704327319 | 赤水市农村信用合作联社葫市信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.