CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7044Mã khu vực
2772Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xishui County Rural Credit Cooperative Union Tucheng Credit Union | 402704427726 | 习水县农村信用合作联社土城信用社 |
| Xishui County Rural Credit Cooperative Union Erli Branch | 402704427847 | 习水县农村信用合作联社二里分社 |
| Suiyang County Rural Credit Cooperative Union Wenquan Credit Union | 402703425145 | 绥阳县农村信用合作联社温泉信用社 |
| Xishui County Rural Credit Cooperative Union | 402704422297 | 习水县农村信用合作联社 |
| Suiyang County Rural Credit Cooperative Union Huangyang Credit Union | 402703425104 | 绥阳县农村信用合作联社黄杨信用社 |
| Xishui County Rural Credit Cooperative Union Xihong Credit Union | 402704427986 | 习水县农村信用合作联社习鸿信用社 |
| Xishui County Rural Credit Cooperative Union Tongmin Credit Union | 402704427759 | 习水县农村信用合作联社同民信用社 |
| Xishui County Rural Credit Cooperative Taolin Branch | 402704401806 | 习水县农村信用合作联社桃林分社 |
| Suiyang County Rural Credit Cooperative Union Dalucao Credit Union | 402703424933 | 绥阳县农村信用合作联社大路槽信用社 |
| Suiyang County Rural Credit Cooperative Maojiapu Branch | 402703424984 | 绥阳县农村信用合作联社茅家铺分社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.