CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
7310Mã khu vực
0063Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Kunming Guandu Rural Cooperative Bank Ala Branch Maju Branch402731000632昆明官渡农村合作银行阿拉支行麻苴分理处
Kunming Guandu Rural Cooperative Bank Ala Branch Shiba Branch402731000649昆明官渡农村合作银行阿拉支行石坝分理处
Kunming Guandu Rural Cooperative Bank Guanshang Branch Fude Branch402731000448昆明官渡农村合作银行关上支行福德分理处
Kunming Guandu Rural Cooperative Bank Yiliu Branch Paomashan Branch402731000552昆明官渡农村合作银行矣六支行跑马山分理处
Kunming Guandu Rural Cooperative Bank Jinma Branch Fangwang Branch402731003977昆明官渡农村合作银行金马支行方旺分理处
Kunming Chenggong District Rural Credit Cooperative Union Xiazhuang Branch402731004062昆明市呈贡区农村信用合作联社下庄分社
Kunming Jinning District Rural Credit Cooperative Union Liujie Credit Union402731002466昆明市晋宁区农村信用合作联社六街信用社
Kunming Xishan District Rural Credit Cooperative Union Fuhai Credit Union402731005047昆明市西山区农村信用合作联社福海信用社
Yunnan Songming Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanglin Branch402731002005云南嵩明农村商业银行股份有限公司杨林支行
Yunnan Xundian Rural Commercial Bank Co., Ltd.402731005696云南寻甸农村商业银行股份有限公司
Hiển thị 24481–24490 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.