CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
6291Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Duan Yao Autonomous County Rural Credit Cooperative Union | 402629100019 | 都安瑶族自治县农村信用合作联社 |
| Fumin County Rural Credit Cooperative Union Zhebei Credit Union | 402731002626 | 富民县农村信用合作联社者北信用社 |
| Kunming Guandu Rural Cooperative Bank Xiaoshao Branch | 402731005410 | 昆明官渡农村合作银行小哨支行 |
| Kunming Jinning District Rural Credit Cooperative Union Gucheng Credit Union | 402731002546 | 昆明市晋宁区农村信用合作联社古城信用社 |
| Kunming Panlong District Rural Credit Cooperative Union Xiaohe Branch | 402731000753 | 昆明市盘龙区农村信用合作联社小河分社 |
| Kunming Panlong District Rural Credit Cooperative Union Shuguang Branch | 402731042473 | 昆明市盘龙区农村信用合作联社曙光分社 |
| Kunming Xishan District Rural Credit Cooperative Union Dongfeng Credit Union | 402731005055 | 昆明市西山区农村信用合作联社东风信用社 |
| Luquan Yi and Miao Autonomous County Rural Credit Cooperative Union Pingshan Credit Union | 402731002675 | 禄劝彝族苗族自治县农村信用合作联社屏山信用社 |
| Yiliang County Rural Credit Cooperative Union Gucheng Credit Union | 402731002216 | 宜良县农村信用合作联社古城信用社 |
| Yunnan Songming Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dianyuan Branch | 402731002030 | 云南嵩明农村商业银行股份有限公司滇源支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.