CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7310Mã khu vực
0429Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Kunming Panlong District Rural Credit Cooperative Union Longtou Street Branch | 402731004298 | 昆明市盘龙区农村信用合作联社龙头街分社 |
| Kunming Wuhua District Rural Credit Cooperative Union Puji Credit Union | 402731001002 | 昆明市五华区农村信用合作联社普吉信用社 |
| Kunming Xishan District Rural Credit Cooperative Union | 402731005209 | 昆明市西山区农村信用合作联社 |
| Kunming Wuhua District Rural Credit Cooperative Union Macun Credit Union | 402731000171 | 昆明市五华区农村信用合作联社马村信用社 |
| Yiliang County Rural Credit Cooperative Union Jiuxiang Credit Union | 402731002152 | 宜良县农村信用合作联社九乡信用社 |
| Yiliang County Rural Credit Cooperative Union Kuangyuan Credit Union | 402731002290 | 宜良县农村信用合作联社匡远信用社 |
| Yunnan Xundian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fengyi Branch | 402731003426 | 云南寻甸农村商业银行股份有限公司凤仪支行 |
| Yunnan Xundian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinyuan Branch | 402731003442 | 云南寻甸农村商业银行股份有限公司金源支行 |
| Baoshan Longyang District Rural Credit Cooperative Union | 402753000019 | 保山市隆阳区农村信用合作联社 |
| Yunnan Changning Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402753599986 | 云南昌宁农村商业银行股份有限公司 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.