CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1735Mã khu vực
9978Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shanxi Xingxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhaojiaping Branch | 402173599781 | 山西兴县农村商业银行股份有限公司赵家坪支行 |
| Shanxi Xingxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongjie Branch | 402173588840 | 山西兴县农村商业银行股份有限公司中街支行 |
| Shilou County Rural Credit Cooperative Union Chengguan Credit Union | 402173800029 | 石楼县农村信用合作联社城关信用社 |
| Shilou County Rural Credit Cooperative Union | 402173800012 | 石楼县农村信用合作联社 |
| Shilou County Rural Credit Cooperative Union Chengzhong Credit Union | 402173800053 | 石楼县农村信用合作联社城中信用社 |
| Shilou County Rural Credit Cooperative Union Dongzheng Credit Union | 402173813467 | 石楼县农村信用合作联社东征信用社 |
| Shilou County Rural Credit Cooperative Union Fudong Branch | 402173800238 | 石楼县农村信用合作联社府东分社 |
| Shilou County Rural Credit Cooperative Union Longjiao Credit Union | 402173800045 | 石楼县农村信用合作联社龙交信用社 |
| Shilou County Rural Credit Cooperative Union Luocun Credit Union | 402173800037 | 石楼县农村信用合作联社罗村信用社 |
| Shilou County Rural Credit Cooperative Union Qinyuanchun Credit Union | 402173813258 | 石楼县农村信用合作联社沁园春信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.