CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
1735Mã khu vực
9981Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Shanxi Xingxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mengjiaping Branch402173599812山西兴县农村商业银行股份有限公司孟家坪支行
Shanxi Xingxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nangoumenqian Branch402173588874山西兴县农村商业银行股份有限公司南沟门前支行
Shanxi Xingxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hejiahui Branch402173599804山西兴县农村商业银行股份有限公司贺家会支行
Shanxi Xingxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuimodan Branch402173523020山西兴县农村商业银行股份有限公司水磨滩支行
Shanxi Xingxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Watang Branch402173599861山西兴县农村商业银行股份有限公司瓦塘支行
Shanxi Xingxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuiquanwan Branch402173588866山西兴县农村商业银行股份有限公司水泉湾支行
Shanxi Xingxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Weijiatan Branch402173523118山西兴县农村商业银行股份有限公司魏家滩支行
Shanxi Xingxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiguan Branch402173588831山西兴县农村商业银行股份有限公司西关支行
Shanxi Xingxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xitanping Branch402173588899山西兴县农村商业银行股份有限公司西滩坪支行
Shanxi Xingxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhangjiaguzha Branch402173599966山西兴县农村商业银行股份有限公司张家圪埚支行
Hiển thị 2451–2460 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.