CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1735Mã khu vực
9976Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shanxi Xingxian Rural Commercial Bank Co., Ltd., Geyangshang Branch | 402173599765 | 山西兴县农村商业银行股份有限公司圪垯上支行 |
| Shilou County Rural Credit Cooperative Union Dongzheng Credit Union | 402173813467 | 石楼县农村信用合作联社东征信用社 |
| Shanxi Xingxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Kangning Branch | 402173599845 | 山西兴县农村商业银行股份有限公司康宁支行 |
| Shanxi Xingxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiguan Branch | 402173588831 | 山西兴县农村商业银行股份有限公司西关支行 |
| Wenshui County Rural Credit Cooperative Union Xicaotou Credit Union | 402173200104 | 文水县农村信用合作联社西槽头信用社 |
| Shanxi Xingxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaojia Village Branch | 402173599931 | 山西兴县农村商业银行股份有限公司高家村支行 |
| Shanxi Xiaoyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wutong Branch | 402173408004 | 山西孝义农村商业银行股份有限公司梧桐支行 |
| Shanxi Xingxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiaolou Shen Branch | 402173599907 | 山西兴县农村商业银行股份有限公司交楼申支行 |
| Shanxi Xingxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mengjiaping Branch | 402173599812 | 山西兴县农村商业银行股份有限公司孟家坪支行 |
| Shanxi Xingxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xitanping Branch | 402173588899 | 山西兴县农村商业银行股份有限公司西滩坪支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.