CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1743Mã khu vực
0009Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shanxi Province Zhongyang County Rural Credit Cooperative Union Chengnan Credit Union | 402174300093 | 山西省中阳县农村信用合作联社城南信用社 |
| Shanxi Xiaoyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinjian Branch | 402173405014 | 山西孝义农村商业银行股份有限公司新建分理处 |
| Shanxi Xiaoyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanyang Branch | 402173418000 | 山西孝义农村商业银行股份有限公司南阳支行 |
| Shanxi Xiaoyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yima Branch | 402173414017 | 山西孝义农村商业银行股份有限公司驿马分理处 |
| Shanxi Province Zhongyang County Rural Credit Cooperative Union Wujiazhuang Credit Union | 402174300165 | 山西省中阳县农村信用合作联社武家庄信用社 |
| Shanxi Xiaoyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiabao Branch | 402173417007 | 山西孝义农村商业银行股份有限公司下堡支行 |
| Shanxi Xiaoyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiazha Branch | 402173409007 | 山西孝义农村商业银行股份有限公司下栅支行 |
| Shanxi Xiaoyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shengxihu Branch | 402173410005 | 山西孝义农村商业银行股份有限公司胜溪湖支行 |
| Shanxi Xiaoyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tiebei Street Branch | 402173401027 | 山西孝义农村商业银行股份有限公司铁北街支行 |
| Shanxi Xiaoyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangquanqu Branch | 402173413006 | 山西孝义农村商业银行股份有限公司阳泉曲支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.