CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7998Mã khu vực
0409Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Lueyang County Rural Credit Cooperative Association Xiakouyi Branch | 402799804099 | 略阳县农村信用合作联社硖口驿分社 |
| Mianxian Rural Credit Cooperative Union Hangang Branch | 402799603457 | 勉县农村信用合作联社汉钢分社 |
| Mian County Rural Credit Cooperative Plaza Branch | 402799600004 | 勉县农村信用合作联社广场分社 |
| Mian County Rural Credit Cooperative Union Hujiadu Branch | 402799603117 | 勉县农村信用合作联社胡家渡分社 |
| Lueyang County Rural Credit Cooperative Union Xiantaiba Branch | 402799804138 | 略阳县农村信用合作联社仙台坝分社 |
| Mian County Rural Credit Cooperative Union Huangsha Credit Union | 402799603086 | 勉县农村信用合作联社黄沙信用社 |
| Mian County Rural Credit Cooperative Jiguang Branch | 402799603352 | 勉县农村信用合作联社继光分社 |
| Mian County Rural Credit Cooperative Union Jiaqi Branch | 402799603289 | 勉县农村信用合作联社贾旗分社 |
| Mian County Rural Credit Cooperative Jiuzhou Branch | 402799603184 | 勉县农村信用合作联社旧州分社 |
| Mianxian Rural Credit Cooperative Union Laocheng Credit Union | 402799603336 | 勉县农村信用合作联社老城信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.