CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7996Mã khu vực
0338Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Mian County Rural Credit Cooperative Union Yangjiashan Branch | 402799603385 | 勉县农村信用合作联社杨家山分社 |
| Mian County Rural Credit Cooperative Union Tuanzhuang Branch | 402799603078 | 勉县农村信用合作联社团庄分社 |
| Mianxian Rural Credit Cooperative Zhenchuan Branch | 402799603408 | 勉县农村信用合作联社镇川分社 |
| Mian County Rural Credit Cooperative Zhoujiashan Branch | 402799603168 | 勉县农村信用合作联社周家山分社 |
| Mian County Rural Credit Cooperative Union Renmin Road Branch | 402799603248 | 勉县农村信用合作联社人民路分社 |
| Ningqiang County Rural Credit Cooperative Union Bashan Credit Union | 402799703838 | 宁强县农村信用合作联社巴山信用社 |
| Mianxian Rural Credit Cooperative Union Yuandun Credit Union | 402799603465 | 勉县农村信用合作联社元墩信用社 |
| Ningqiang County Rural Credit Cooperative Union Anlehe Branch | 402799703811 | 宁强县农村信用合作联社安乐河分社 |
| Ningqiang County Rural Credit Cooperative Union Chanjiayan Branch | 402799703879 | 宁强县农村信用合作联社禅家岩分社 |
| Ningqiang County Rural Credit Cooperative Union | 402799703549 | 宁强县农村信用合作联社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.