CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7997Mã khu vực
0362Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Ningqiang County Rural Credit Cooperative Union Da'an Credit Union | 402799703629 | 宁强县农村信用合作联社大安信用社 |
| Mian County Rural Credit Cooperative Union Zhangjiahe Branch | 402799603537 | 勉县农村信用合作联社张家河分社 |
| Mian County Rural Credit Cooperative Union Wenquan Credit Union | 402799603416 | 勉县农村信用合作联社温泉信用社 |
| Ningqiang County Rural Credit Cooperative Union Daijiaba Credit Union | 402799703670 | 宁强县农村信用合作联社代家坝信用社 |
| Ningqiang County Rural Credit Cooperative Dongguan Branch | 402799703723 | 宁强县农村信用合作联社东关分社 |
| Ningqiang County Rural Credit Cooperative Union Erlangba Branch | 402799703895 | 宁强县农村信用合作联社二郎坝分社 |
| Ningqiang County Rural Credit Cooperative Gaozhaizi Branch | 402799703565 | 宁强县农村信用合作联社高寨子分社 |
| Ningqiang County Rural Credit Cooperative Union Gongjiahe Branch | 402799703696 | 宁强县农村信用合作联社巩家河分社 |
| Ningqiang County Rural Credit Cooperative Union Guangping Credit Union | 402799703799 | 宁强县农村信用合作联社广坪信用社 |
| Ningqiang County Rural Credit Cooperative Union Hujiaba Branch | 402799703926 | 宁强县农村信用合作联社胡家坝分社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.