CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7995Mã khu vực
0253Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shaanxi Xixiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hanbai Road Branch | 402799502531 | 陕西西乡农村商业银行股份有限公司汉白路分理处 |
| Shaanxi Xixiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangchi Branch | 402799502646 | 陕西西乡农村商业银行股份有限公司黄池分理处 |
| Shaanxi Xixiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Majiawan Branch | 402799502863 | 陕西西乡农村商业银行股份有限公司马家湾分理处 |
| Shaanxi Xixiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Luling Road Branch | 402799502540 | 陕西西乡农村商业银行股份有限公司鹿龄路分理处 |
| Shaanxi Xixiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mazong Branch | 402799502759 | 陕西西乡农村商业银行股份有限公司马踪分理处 |
| Shaanxi Xixiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Luozhen Branch | 402799502855 | 陕西西乡农村商业银行股份有限公司罗镇分理处 |
| Shaanxi Xixiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liushu Branch | 402799502620 | 陕西西乡农村商业银行股份有限公司柳树分理处 |
| Shaanxi Xixiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qianfeng Branch | 402799502515 | 陕西西乡农村商业银行股份有限公司前锋分理处 |
| Shaanxi Xixiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinniu Road Branch | 402799502507 | 陕西西乡农村商业银行股份有限公司金牛路分理处 |
| Shaanxi Xixiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qinglong Branch | 402799502558 | 陕西西乡农村商业银行股份有限公司青龙分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.