CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
7138Mã khu vực
5645Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jinping County Rural Credit Cooperative Union Yijie Branch402713856453锦屏县农村信用合作联社一街分社
Jinping County Rural Credit Cooperative Union Yandong Branch402713856507锦屏县农村信用合作联社彦洞分社
Jianhe County Rural Credit Cooperative Union Nanming Credit Union402713957423剑河县农村信用合作联社南明信用社
Jinping County Rural Credit Cooperative Union Tonggu Credit Union402713856558锦屏县农村信用合作联社铜鼓信用社
Jinping County Rural Credit Cooperative Union Zhongling Credit Union402713856566锦屏县农村信用合作联社钟灵信用社
Jinping County Rural Credit Cooperative Union Xinhua Credit Union402713856540锦屏县农村信用合作联社新化信用社
Leishan County Rural Credit Cooperative Dashizi Branch402714553961雷山县农村信用合作联社大十字分社
Leishan County Rural Credit Cooperative Union Chengxi Branch402714554000雷山县农村信用合作联社城西分社
Leishan County Rural Credit Cooperative Union Dadi Credit Union402714553945雷山县农村信用合作联社达地信用社
Leishan County Rural Credit Cooperative Union Fangxiang Branch402714553881雷山县农村信用合作联社方祥分社
Hiển thị 27111–27120 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.