CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7145Mã khu vực
5387Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Leishan County Rural Credit Cooperative Union Danjiang Branch | 402714553873 | 雷山县农村信用合作联社丹江分社 |
| Leishan County Rural Credit Cooperative Union Datang Credit Union | 402714553912 | 雷山县农村信用合作联社大塘信用社 |
| Leishan County Rural Credit Cooperative Union | 402714552535 | 雷山县农村信用合作联社 |
| Leishan County Rural Credit Cooperative Union Taojiang Credit Union | 402714553929 | 雷山县农村信用合作联社桃江信用社 |
| Leishan County Rural Credit Cooperative Union Wangfeng Credit Union | 402714553890 | 雷山县农村信用合作联社望丰信用社 |
| Leishan County Rural Credit Cooperative Union Xiaoguangchang Branch | 402714553970 | 雷山县农村信用合作联社小广场分社 |
| Leishan County Rural Credit Cooperative Union Xijiang Credit Union | 402714553953 | 雷山县农村信用合作联社西江信用社 |
| Leishan County Rural Credit Cooperative Xijiang Scenic Area Branch | 402714553996 | 雷山县农村信用合作联社西江景区分社 |
| Leishan County Rural Credit Cooperative Union Yongle Credit Union | 402714553937 | 雷山县农村信用合作联社永乐信用社 |
| Leishan County Rural Credit Cooperative Union Xinxing Branch | 402714553988 | 雷山县农村信用合作联社新兴分社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.