CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
7133Mã khu vực
5506Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Shibing County Rural Credit Cooperative Union Shanmuhe Branch402713355065施秉县农村信用合作联社杉木河分社
Shibing County Rural Credit Cooperative Union Niudachang Credit Union402713355032施秉县农村信用合作联社牛大场信用社
Taijiang County Rural Credit Cooperative Union Cuiwen Branch402714157803台江县农村信用合作联社萃文分社
Shibing County Rural Credit Cooperative Union Yuntai Road Branch402713354968施秉县农村信用合作联社云台路分社
Taijiang County Rural Credit Cooperative Union Fangzhao Credit Union402714157731台江县农村信用合作联社方召信用社
Shibing County Rural Credit Cooperative Cultural Branch402713354950施秉县农村信用合作联社文化分社
Taijiang County Rural Credit Cooperative Union Geyi Credit Union402714157766台江县农村信用合作联社革一信用社
Taijiang County Rural Credit Cooperative Union402714152632台江县农村信用合作联社
Taijiang County Rural Credit Cooperative Union Nangong Credit Union402714157799台江县农村信用合作联社南宫信用社
Shibing County Rural Credit Cooperative Union Shuangjing Credit Union402713355024施秉县农村信用合作联社双井信用社
Hiển thị 27161–27170 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.