CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7141Mã khu vực
5774Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Taijiang County Rural Credit Cooperative Union Paiyang Credit Union | 402714157740 | 台江县农村信用合作联社排羊信用社 |
| Taijiang County Rural Credit Cooperative Union Shidong Credit Union | 402714157774 | 台江县农村信用合作联社施洞信用社 |
| Taijiang County Rural Credit Cooperative Union Taigong Credit Union | 402714157707 | 台江县农村信用合作联社台拱信用社 |
| Taijiang County Rural Credit Cooperative Union Laotun Credit Union | 402714157782 | 台江县农村信用合作联社老屯信用社 |
| Taijiang County Rural Credit Cooperative Union Taipan Credit Union | 402714157758 | 台江县农村信用合作联社台盘信用社 |
| Taijiang County Rural Credit Cooperative Union Xicheng Credit Union | 402714157723 | 台江县农村信用合作联社西城信用社 |
| Shibing County Rural Credit Cooperative Union Yangliutang Credit Union | 402713355008 | 施秉县农村信用合作联社杨柳塘信用社 |
| Taijiang County Rural Credit Cooperative Union Chengguan Credit Union | 402714157715 | 台江县农村信用合作联社城关信用社 |
| Tianzhu Tibetan Autonomous County Rural Credit Cooperative Union Jinsha Branch | 402828440310 | 天祝县藏族自治县农村信用合作联社金沙分社 |
| Tianzhu Tibetan Autonomous County Rural Credit Cooperative Union Qiaotou Branch | 402828440529 | 天祝县藏族自治县农村信用合作联社桥头分社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.