CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8344Mã khu vực
0706Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Huachi County Rural Credit Cooperative Union Wangjuzi Credit Union | 402834407061 | 华池县农村信用合作联社王咀子信用社 |
| Huachi County Rural Credit Cooperative Union Xiguan Branch | 402834470063 | 华池县农村信用合作联社西关分社 |
| Huachi County Rural Credit Cooperative Union Shangliyuan Credit Union | 402834407053 | 华池县农村信用合作联社上里塬信用社 |
| Huachi County Rural Credit Cooperative Union Nanliang Credit Union | 402834407166 | 华池县农村信用合作联社南梁信用社 |
| Huachi County Rural Credit Cooperative Union Wujiao Credit Union | 402834407070 | 华池县农村信用合作联社五蛟信用社 |
| Huachi County Rural Credit Cooperative Union Linzhen Credit Union | 402834407174 | 华池县农村信用合作联社林镇信用社 |
| Huachi County Rural Credit Cooperative Union Yuancheng Credit Union | 402834407115 | 华池县农村信用合作联社元城信用社 |
| Huanxian Rural Credit Cooperative Union Bazhu Credit Union | 402834352318 | 环县农村信用合作联社八珠信用社 |
| Huachi County Rural Credit Cooperative Union Zhongjie Branch | 402834400213 | 华池县农村信用合作联社中街分社 |
| Huanxian Rural Credit Cooperative Union Chedao Credit Union | 402834306145 | 环县农村信用合作联社车道信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.