CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8296Mã khu vực
0406Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhangxian Rural Credit Cooperative Union Four Tribes Credit Union | 402829604067 | 漳县农村信用合作联社四族信用社 |
| Zhangxian Rural Credit Cooperative Union Wudang Credit Union | 402829604147 | 漳县农村信用合作联社武当信用社 |
| Zhangxian Rural Credit Cooperative Union Wuyang Credit Union | 402829604026 | 漳县农村信用合作联社武阳信用社 |
| Zhangxian Rural Credit Cooperative Union Shihuqiao Credit Union | 402829604114 | 漳县农村信用合作联社殪虎桥信用社 |
| Zhangxian Rural Credit Cooperative Union Yanjing Credit Union | 402829604106 | 漳县农村信用合作联社盐井信用社 |
| Zhangxian Rural Credit Cooperative Union Wuyang Road Credit Union | 402829604083 | 漳县农村信用合作联社武阳路信用社 |
| Lianghe County Rural Credit Cooperative Union | 402754300015 | 梁河县农村信用合作联社 |
| Ruili Rural Credit Cooperative Union | 402754600018 | 瑞丽市农村信用合作联社 |
| Ruili Rural Credit Cooperative Jiegao Branch | 402754600147 | 瑞丽市农村信用合作联社姐告分社 |
| Yunnan Mangshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402754000012 | 云南芒市农村商业银行股份有限公司 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.