CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8381Mã khu vực
0212Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Lintan County Rural Credit Cooperative Union Hongda Credit Union | 402838102124 | 临潭县农村信用合作联社宏达信用社 |
| Hezuo City Rural Credit Cooperative Union Tongqin Credit Union | 402838008075 | 合作市农村信用合作联社通钦信用社 |
| Lintan County Rural Credit Cooperative Union Gucheng Credit Union | 402838100284 | 临潭县农村信用合作联社古城信用社 |
| Hezuo City Rural Credit Cooperative Union Yiheang Credit Union | 402838008114 | 合作市农村信用合作联社伊合昂信用社 |
| Hezuo City Rural Credit Cooperative Union Lexiu Credit Union | 402838008059 | 合作市农村信用合作联社勒秀信用社 |
| Lintan County Rural Credit Cooperative Union Jiaokou Credit Union | 402838100268 | 临潭县农村信用合作联社郊口信用社 |
| Lintan County Rural Credit Cooperative Union Yangsha Credit Union | 402838102093 | 临潭县农村信用合作联社羊沙信用社 |
| Hezuo City Rural Credit Cooperative Union Nawu Credit Union | 402838008018 | 合作市农村信用合作联社那吾信用社 |
| Lintan County Rural Credit Cooperative Union Yangyong Credit Union | 402838102036 | 临潭县农村信用合作联社羊永信用社 |
| Lintan County Rural Credit Cooperative Union Shimen Credit Union | 402838102069 | 临潭县农村信用合作联社石门信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.