CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8385Mã khu vực
0601Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Maqu County Rural Credit Cooperative Union Nima Credit Union | 402838506017 | 玛曲县农村信用合作联社尼玛信用社 |
| Lintan County Rural Credit Cooperative Union Yeliguan Credit Union | 402838102108 | 临潭县农村信用合作联社冶力关信用社 |
| Luqu County Rural Credit Cooperative Union Maai Credit Union | 402838607038 | 碌曲县农村信用合作联社玛艾信用社 |
| Luqu County Rural Credit Cooperative Union Walking Street Branch | 402838607095 | 碌曲县农村信用合作联社步行街分社 |
| Luqu County Rural Credit Cooperative Union Langmusi Credit Union | 402838607011 | 碌曲县农村信用合作联社郎木寺信用社 |
| Maqu County Rural Credit Cooperative Union Qihama Credit Union | 402838506041 | 玛曲县农村信用合作联社齐哈玛信用社 |
| Maqu County Rural Credit Cooperative Union Tengzhi Credit Union | 402838506084 | 玛曲县农村信用合作联社腾志信用社 |
| Maqu County Rural Credit Cooperative Union | 402838506076 | 玛曲县农村信用合作社联合社 |
| Xiahe County Rural Credit Cooperative Union Amuquhu Credit Union | 402838701110 | 夏河县农村信用合作联社阿木去乎信用社 |
| Xiahe County Rural Credit Cooperative Union | 402838701144 | 夏河县农村信用合作联社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.