CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8381Mã khu vực
0213Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Lintan County Rural Credit Cooperative Union Zhuoluo Credit Union | 402838102132 | 临潭县农村信用合作联社卓洛信用社 |
| Luqu County Rural Credit Cooperative Union Xicang Credit Union | 402838607046 | 碌曲县农村信用合作联社西仓信用社 |
| Luqu County Rural Credit Cooperative Union Ala Branch | 402838607079 | 碌曲县农村信用合作联社阿拉分社 |
| Luqu County Rural Credit Cooperative Union | 402838607087 | 碌曲县农村信用合作联社 |
| Lintan County Rural Credit Cooperative Union Guzhan Credit Union | 402838102028 | 临潭县农村信用合作联社古战信用社 |
| Lintan County Rural Credit Cooperative Union Xincheng Credit Union | 402838102044 | 临潭县农村信用合作联社新城信用社 |
| Maqu County Rural Credit Cooperative Union Cairima Credit Union | 402838506068 | 玛曲县农村信用合作联社采日玛信用社 |
| Maqu County Rural Credit Cooperative Union Awancang Credit Union | 402838506050 | 玛曲县农村信用合作联社阿万仓信用社 |
| Maqu County Rural Credit Cooperative Union Manrima Credit Union | 402838506033 | 玛曲县农村信用合作联社曼日玛信用社 |
| Maqu County Rural Credit Cooperative Union Oula Credit Union | 402838506025 | 玛曲县农村信用合作联社欧拉信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.