CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8731Mã khu vực
1005Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Ningxia Hongsibao District Rural Credit Cooperative Luoshan Branch | 402873110056 | 宁夏红寺堡区农村信用合作社罗山分社 |
| Ningxia Hongsibao District Rural Credit Cooperative Dongjie Branch | 402873110030 | 宁夏红寺堡区农村信用合作社东街分社 |
| Hongsibao District Rural Credit Cooperative | 402873110013 | 红寺堡区农村信用合作社 |
| Ningxia Qingtongxia Rural Credit Cooperative Union Guangwu Credit Union | 402873200028 | 宁夏青铜峡市农村信用合作联社广武信用社 |
| Hongsibao District Rural Credit Cooperative Union Jinshui Street Branch | 402873110064 | 红寺堡区农村信用合作联社金水街分社 |
| Ningxia Qingtongxia Rural Credit Cooperative Union Riverside Credit Union | 402873200069 | 宁夏青铜峡市农村信用合作联社河滨信用社 |
| Ningxia Qingtongxia Rural Credit Cooperative Union Lixin Credit Union | 402873200132 | 宁夏青铜峡市农村信用合作联社立新信用社 |
| Ningxia Qingtongxia Rural Credit Cooperative Union Jiangding Credit Union | 402873200116 | 宁夏青铜峡市农村信用合作联社蒋顶信用社 |
| Ningxia Qingtongxia Rural Credit Cooperative Union Lianhu Credit Union | 402873200229 | 宁夏青铜峡市农村信用合作联社连湖信用社 |
| Ningxia Qingtongxia Rural Credit Cooperative Union Qujing Credit Union | 402873200245 | 宁夏青铜峡市农村信用合作联社曲靖信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.