CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8736Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Ningxia Yanchi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongjie Branch | 402873600021 | 宁夏盐池农村商业银行股份有限公司东街支行 |
| Ningxia Qingtongxia Rural Credit Cooperative Union Qujing Credit Union | 402873200245 | 宁夏青铜峡市农村信用合作联社曲靖信用社 |
| Ningxia Tongxin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hexi Branch | 402873700119 | 宁夏同心农村商业银行股份有限公司河西支行 |
| Ningxia Tongxin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuhai Branch | 402873700063 | 宁夏同心农村商业银行股份有限公司豫海支行 |
| Ningxia Yanchi Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402873600013 | 宁夏盐池农村商业银行股份有限公司 |
| Ningxia Yanchi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingshan Branch | 402873600089 | 宁夏盐池农村商业银行股份有限公司青山支行 |
| Ningxia Wuzhong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Malianqu Branch | 402873100333 | 宁夏吴忠农村商业银行股份有限公司马莲渠支行 |
| Ningxia Wuzhong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinyintan Branch | 402873100251 | 宁夏吴忠农村商业银行股份有限公司金银滩支行 |
| Ningxia Wuzhong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangmahu Branch | 402873100243 | 宁夏吴忠农村商业银行股份有限公司杨马湖支行 |
| Ningxia Wuzhong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinxing Branch | 402873100171 | 宁夏吴忠农村商业银行股份有限公司金星支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.