CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8742Mã khu vực
0007Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Ningxia Haiyuan County Rural Credit Cooperative Union Guanzhuang Credit Union | 402874200070 | 宁夏海原县农村信用合作联社关庄信用社 |
| Ningxia Pengyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Honghe Branch | 402874600057 | 宁夏彭阳农村商业银行股份有限公司红河支行 |
| Ningxia Xiji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiqiang Branch | 402874300273 | 宁夏西吉农村商业银行股份有限公司吉强支行 |
| Ningxia Guyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanglang Branch | 402874100214 | 宁夏固原农村商业银行股份有限公司杨郎支行 |
| Ningxia Guyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhangyi Branch | 402874100280 | 宁夏固原农村商业银行股份有限公司张易支行 |
| Ningxia Guyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Donghai Street Branch | 402874100327 | 宁夏固原农村商业银行股份有限公司东海街支行 |
| Ningxia Pengyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gucheng Branch | 402874600024 | 宁夏彭阳农村商业银行股份有限公司古城支行 |
| Ningxia Pengyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xingpeng Branch | 402874600104 | 宁夏彭阳农村商业银行股份有限公司兴彭支行 |
| Ningxia Pengyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengyang Branch | 402874600073 | 宁夏彭阳农村商业银行股份有限公司城阳支行 |
| Ningxia Guyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongxin Road Branch | 402874100038 | 宁夏固原农村商业银行股份有限公司中心路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.