CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
8858Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Xinjiang Changji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wujiaqu Tianshan Road Branch402885800022新疆昌吉农村商业银行股份有限公司五家渠天山路支行
Xinjiang Changji Rural Commercial Bank Co., Ltd. West Outer Ring South Road Branch402885000571新疆昌吉农村商业银行股份有限公司西外环南路支行
Xinjiang Hutubi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baihui Branch402885300028新疆呼图壁农村商业银行股份有限公司百汇支行
Xinjiang Hutubi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Queergou Branch402885300085新疆呼图壁农村商业银行股份有限公司雀尔沟支行
Xinjiang Hutubi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shitizi Branch402885300108新疆呼图壁农村商业银行股份有限公司石梯子支行
Xinjiang Jimsar Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dayou Branch402885700193新疆吉木萨尔农村商业银行股份有限公司大有支行
Xinjiang Jimsar Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanmen Branch402885700110新疆吉木萨尔农村商业银行股份有限公司南门支行
Xinjiang Jimsar Rural Commercial Bank Co., Ltd. Santai Branch402885700169新疆吉木萨尔农村商业银行股份有限公司三台支行
Xinjiang Jimsar Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xindi Branch402885700232新疆吉木萨尔农村商业银行股份有限公司新地支行
Jibuku Branch of Xinjiang Qitai Rural Commercial Bank Co., Ltd.402885500095新疆奇台农村商业银行股份有限公司吉布库支行
Hiển thị 28801–28810 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.