CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8844Mã khu vực
0004Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xinjiang Altay Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beitun Northwest Road Branch | 402884400042 | 新疆阿勒泰农村商业银行股份有限公司北屯西北路支行 |
| Xinjiang Beitun Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402884400018 | 新疆北屯农村商业银行股份有限公司 |
| Xinjiang Beitun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beitun Branch | 402884400075 | 新疆北屯农村商业银行股份有限公司北屯市支行 |
| Xinjiang Beitun Rural Commercial Bank Co., Ltd. New District Branch | 402884400059 | 新疆北屯农村商业银行股份有限公司新区支行 |
| Xinjiang Beitun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tianjiao Branch | 402884400034 | 新疆北屯农村商业银行股份有限公司天骄支行 |
| Xinjiang Beitun Rural Commercial Bank Co., Ltd. 184th Regiment Branch | 402884400091 | 新疆北屯农村商业银行股份有限公司一八四团支行 |
| Xinjiang Beitun Rural Commercial Bank Co., Ltd. 187th Regiment Branch | 402884400122 | 新疆北屯农村商业银行股份有限公司一八七团支行 |
| Xinjiang Beitun Rural Commercial Bank Co., Ltd. 182nd Regiment Branch | 402884400139 | 新疆北屯农村商业银行股份有限公司一八二团支行 |
| Xinjiang Beitun Rural Commercial Bank Co., Ltd. 181 Tuan Branch | 402884400067 | 新疆北屯农村商业银行股份有限公司一八一团支行 |
| Xinjiang Beitun Rural Commercial Bank Co., Ltd. 186th Regiment Branch | 402884400083 | 新疆北屯农村商业银行股份有限公司一八六团支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.