CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7513Mã khu vực
0010Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Yunnan Xiangyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qiansuo Branch | 402751300106 | 云南祥云农村商业银行股份有限公司前所支行 |
| Yunnan Xiangyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Salon Branch | 402751300075 | 云南祥云农村商业银行股份有限公司沙龙支行 |
| Yunnan Xiangyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tianma Branch | 402751300114 | 云南祥云农村商业银行股份有限公司天马支行 |
| Yunnan Xiangyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wenyuan Road Branch | 402751300227 | 云南祥云农村商业银行股份有限公司文苑路支行 |
| Yunnan Xiangyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiazhuang Branch | 402751300147 | 云南祥云农村商业银行股份有限公司下庄支行 |
| Yunnan Xiangyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiangcheng Branch | 402751300026 | 云南祥云农村商业银行股份有限公司祥城支行 |
| Yunnan Eryuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanying Branch | 402752100059 | 云南洱源农村商业银行股份有限公司三营支行 |
| Yunnan Eryuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yousuo Branch | 402752100026 | 云南洱源农村商业银行股份有限公司右所支行 |
| Yunnan Yunlong Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402751999980 | 云南云龙农村商业银行股份有限公司 |
| Yunnan Eryuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanmen Branch | 402752100091 | 云南洱源农村商业银行股份有限公司南门支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.