CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8888Mã khu vực
0008Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Heshuo County Rural Credit Cooperative Union Jiefang Road Credit Union | 402888800085 | 和硕县农村信用合作联社解放路信用社 |
| Heshuo County Rural Credit Cooperative Union | 402888800010 | 和硕县农村信用合作联社 |
| Heshuo County Rural Credit Cooperative Union Qingshuihe Credit Union | 402888800028 | 和硕县农村信用合作联社清水河信用社 |
| Heshuo County Rural Credit Cooperative Union Tahaqi Credit Union | 402888800044 | 和硕县农村信用合作联社塔哈其信用社 |
| Heshuo County Rural Credit Cooperative Union Malan Credit Union | 402888800069 | 和硕县农村信用合作联社马兰信用社 |
| Heshuo County Rural Credit Cooperative Union Quhui Credit Union | 402888800036 | 和硕县农村信用合作联社曲惠信用社 |
| Qiemo County Rural Credit Cooperative Union Akti Kandun Credit Union | 402888500057 | 且末县农村信用合作联社阿克提坎墩信用社 |
| Qiemo County Rural Credit Cooperative Union | 402888500016 | 且末县农村信用合作联社 |
| Qiemo County Rural Credit Cooperative Union Tatirang Credit Union | 402888500081 | 且末县农村信用合作联社塔提让信用社 |
| Ruoqiang County Rural Credit Cooperative Union | 402888400015 | 若羌县农村信用合作联社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.