CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7977Mã khu vực
0231Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Pucheng County Rural Credit Cooperative Union Caideng Credit Union | 402797702314 | 蒲城县农村信用合作联社蔡邓信用社 |
| Huayin Rural Credit Cooperative Union Xincheng Branch | 402797401521 | 华阴市农村信用合作联社新城分社 |
| Pucheng County Rural Credit Cooperative Union Urban Credit Union | 402797702082 | 蒲城县农村信用合作联社城区信用社 |
| Pucheng County Rural Credit Cooperative Union Dakong Credit Union | 402797702355 | 蒲城县农村信用合作联社大孔信用社 |
| Pucheng County Rural Credit Cooperative Union Dangmu Credit Union | 402797702195 | 蒲城县农村信用合作联社党睦信用社 |
| Pucheng County Rural Credit Cooperative Union Dongchen Credit Union | 402797702283 | 蒲城县农村信用合作联社东陈信用社 |
| Pucheng County Rural Credit Cooperative Union Dongdang Credit Union | 402797702347 | 蒲城县农村信用合作联社东党信用社 |
| Pucheng County Rural Credit Cooperative Dongfeng Road Branch | 402797702398 | 蒲城县农村信用合作联社东风路分社 |
| Pucheng County Rural Credit Cooperative Union Chunlin Credit Union | 402797702267 | 蒲城县农村信用合作联社椿林信用社 |
| Pucheng County Rural Credit Cooperative Dongguan Branch | 402797702419 | 蒲城县农村信用合作联社东关分社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.