CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7981Mã khu vực
0336Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Heyang County Rural Credit Cooperative Union Zhibao Credit Union | 402798103361 | 合阳县农村信用合作联社知堡信用社 |
| Pucheng County Rural Credit Cooperative Union Tianshuijing Credit Union | 402797702187 | 蒲城县农村信用合作联社甜水井信用社 |
| Pucheng County Rural Credit Cooperative Union Yan'an Street Square Branch | 402797706434 | 蒲城县农村信用合作联社延安街广场分社 |
| Pucheng County Rural Credit Cooperative Union Yongfeng Credit Union | 402797702291 | 蒲城县农村信用合作联社永丰信用社 |
| Huayin Rural Credit Cooperative Huayue Branch | 402797401394 | 华阴市农村信用合作联社华岳分社 |
| Pucheng County Rural Credit Cooperative Union Yan'an Road Branch | 402797702460 | 蒲城县农村信用合作联社延安路分社 |
| Pucheng County Rural Credit Cooperative Union | 402797702066 | 蒲城县农村信用合作联社 |
| Shaanxi Hancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longting Branch | 402797200549 | 陕西韩城农村商业银行股份有限公司龙亭支行 |
| Pucheng County Rural Credit Cooperative Union Pinglumiao Credit Union | 402797702275 | 蒲城县农村信用合作联社平路庙信用社 |
| Shaanxi Hancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longmen Branch | 402797200854 | 陕西韩城农村商业银行股份有限公司龙门支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.