CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8999Mã khu vực
0907Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Nileke County Rural Credit Cooperative Union Kalasu Credit Union | 402899909076 | 尼勒克县农村信用合作联社喀拉苏信用社 |
| Nileke County Rural Credit Cooperative Union Jiankang Road Credit Union | 402899909033 | 尼勒克县农村信用合作联社健康路信用社 |
| Nileke County Rural Credit Cooperative Union Kekehothaoer Credit Union | 402899909084 | 尼勒克县农村信用合作联社科克浩特浩尔信用社 |
| Nileke County Rural Credit Cooperative Union Machang Credit Union | 402899909121 | 尼勒克县农村信用合作联社马场信用社 |
| Nileke County Rural Credit Cooperative Union Kalatobie Credit Union | 402899909092 | 尼勒克县农村信用合作联社喀拉托别信用社 |
| Nileke County Rural Credit Cooperative Bee Farm Credit Union | 402899909156 | 尼勒克县农村信用合作联社种蜂场信用社 |
| Nileke County Rural Credit Cooperative Union Wulastai Credit Union | 402899909113 | 尼勒克县农村信用合作联社乌拉斯台信用社 |
| Nileke County Rural Credit Cooperative Union Keling Credit Union | 402899909050 | 尼勒克县农村信用合作联社克令信用社 |
| Nileke County Rural Credit Cooperative Union Wenhua Road Credit Union | 402899909025 | 尼勒克县农村信用合作联社文化路信用社 |
| Nileke County Rural Credit Cooperative Union Xingfu Road Credit Union | 402899909041 | 尼勒克县农村信用合作联社幸福路信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.