CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8999Mã khu vực
0914Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Nileke County Rural Credit Cooperative Union Musi Credit Union | 402899909148 | 尼勒克县农村信用合作联社木斯信用社 |
| Nileke County Rural Credit Cooperative Union Zhaikou Credit Union | 402899990135 | 尼勒克县农村信用合作联社寨口信用社 |
| Tekes County Rural Credit Cooperative Union Akqi Street Credit Union | 402899800059 | 特克斯县农村信用合作联社阿克奇街信用社 |
| Tekes County Rural Credit Cooperative Union Azati Street Credit Union | 402899800042 | 特克斯县农村信用合作联社阿扎提街信用社 |
| Tekes County Rural Credit Cooperative Union Junmachang Credit Union | 402899800075 | 特克斯县农村信用合作联社军马场信用社 |
| Tekes County Rural Credit Cooperative Union Kaladala Credit Union | 402899800083 | 特克斯县农村信用合作联社喀拉达拉信用社 |
| Tekes County Rural Credit Cooperative Union Qiaolak Tiereke Credit Union | 402899800067 | 特克斯县农村信用合作联社乔拉克铁热克信用社 |
| Xinjiang Huocheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402899400014 | 新疆霍城农村商业银行股份有限公司 |
| Xinjiang Huocheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daxigou Branch | 402899400127 | 新疆霍城农村商业银行股份有限公司大西沟支行 |
| Tekes County Rural Credit Cooperative Union | 402899800018 | 特克斯县农村信用合作联社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.