CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1326Mã khu vực
0022Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Longyao County Rural Credit Cooperative Shuifan Branch | 402132600220 | 隆尧县农村信用合作联社水饭分社 |
| Longyao County Rural Credit Cooperative Union Weijiazhuang Credit Union | 402132600061 | 隆尧县农村信用合作联社魏家庄信用社 |
| Longyao County Rural Credit Cooperative Tunli Branch | 402132600551 | 隆尧县农村信用合作联社屯里分社 |
| Longyao County Rural Credit Cooperative Union Xiaomeng Credit Union | 402132600318 | 隆尧县农村信用合作联社小孟信用社 |
| Longyao County Rural Credit Cooperative Union Xinglong Credit Union | 402132600326 | 隆尧县农村信用合作联社兴隆信用社 |
| Longyao County Rural Credit Cooperative Union Yaoshan Credit Union | 402132600115 | 隆尧县农村信用合作联社尧山信用社 |
| Nangong Rural Credit Union Co., Ltd. Chuiyang Credit Union | 402132100130 | 南宫市农村信用联社股份有限公司垂杨信用社 |
| Longyao County Rural Credit Cooperative Union Yangcun Branch | 402132600543 | 隆尧县农村信用合作联社杨村分社 |
| Longyao County Rural Credit Cooperative Xiaozhuang Branch | 402132600519 | 隆尧县农村信用合作联社肖庄分社 |
| Nangong Rural Credit Union Co., Ltd. Dacun Credit Union | 402132100068 | 南宫市农村信用联社股份有限公司大村信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.