CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1335Mã khu vực
0011Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Weixian Rural Credit Cooperative Union Zhangjiaying Credit Union | 402133500110 | 威县农村信用合作联社张家营信用社 |
| Weixian Rural Credit Cooperative Union Zhangtai Credit Union | 402133500089 | 威县农村信用合作联社章台信用社 |
| Xinhe County Rural Credit Cooperative Union Renrangli Credit Union | 402133200205 | 新河县农村信用合作联社仁让里信用社 |
| Xinhe County Rural Credit Cooperative Union Sutian Credit Union | 402133200150 | 新河县农村信用合作联社苏田信用社 |
| Xinhe County Rural Credit Cooperative Union Wangfu Credit Union | 402133200117 | 新河县农村信用合作联社王府信用社 |
| Xinhe County Rural Credit Cooperative Union Wangteng Credit Union | 402133200078 | 新河县农村信用合作联社望腾信用社 |
| Xinhe County Rural Credit Cooperative Union Xiliu Credit Union | 402133200168 | 新河县农村信用合作联社西流信用社 |
| Xinhe County Rural Credit Cooperative Union Xinzhang Credit Union | 402133200184 | 新河县农村信用合作联社辛章信用社 |
| Xinhe County Rural Credit Cooperative Union Xinhe Credit Union | 402133200027 | 新河县农村信用合作联社新河信用社 |
| Xinhe County Rural Credit Cooperative Union Xunzhai Credit Union | 402133200133 | 新河县农村信用合作联社寻寨信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.