CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1410Mã khu vực
0150Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Chengde Suburban Rural Credit Cooperative Union Damiao Credit Union | 402141001504 | 承德市郊区农村信用合作联社大庙信用社 |
| Chengde Suburban Rural Credit Cooperative Union Chenzhazi Credit Union | 402141001631 | 承德市郊区农村信用合作联社陈栅子信用社 |
| Chengde Suburban Rural Credit Cooperative Union Dasanchakou Branch | 402141001416 | 承德市郊区农村信用合作联社大三岔口分社 |
| Chengde Suburban Rural Credit Cooperative Union Dashimiao Credit Union | 402141000501 | 承德市郊区农村信用合作联社大石庙信用社 |
| Chengde Suburban Rural Credit Cooperative Union Fengyingzi Credit Union | 402141000608 | 承德市郊区农村信用合作联社冯营子信用社 |
| Chengde Suburban Rural Credit Cooperative Union Dongdajie Credit Union | 402141000903 | 承德市郊区农村信用合作联社东大街信用社 |
| Chengde Suburban Rural Credit Cooperative Union Huoshenmiao Credit Union | 402141001623 | 承德市郊区农村信用合作联社火神庙信用社 |
| Chengde Suburban Rural Credit Cooperative Union Laoxiying Credit Union | 402141001674 | 承德市郊区农村信用合作联社老西营信用社 |
| Chengde Suburban Rural Credit Cooperative Union Luanhe Credit Union | 402141001301 | 承德市郊区农村信用合作联社滦河信用社 |
| Chengde Suburban Rural Credit Cooperative Gaomiao Branch | 402141000227 | 承德市郊区农村信用合作联社高庙分社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.