CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
1410Mã khu vực
0166Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Chengde Suburban Rural Credit Cooperative Union Dongkan Credit Union402141001666承德市郊区农村信用合作联社东坎信用社
Chengde Suburban Rural Credit Cooperative Association Shuiquangou Credit Union402141000202承德市郊区农村信用合作联社水泉沟信用社
Chengde Suburban Rural Credit Cooperative Union Jinxiucheng Branch402141002618承德市郊区农村信用合作联社锦绣城分社
Chengde Suburban Rural Credit Cooperative Union402141000018承德市郊区农村信用合作联社
Chengde Suburban Rural Credit Cooperative Union Xiaotonggou Credit Union402141001002承德市郊区农村信用合作联社小佟沟信用社
Chengde Suburban Rural Credit Cooperative Union Yingshouyingzi Credit Union402141001703承德市郊区农村信用合作联社鹰手营子信用社
Chengde Suburban Rural Credit Cooperative Union Beimaquanzi Credit Union402141001906承德市郊区农村信用合作联社北马圈子信用社
Chengde Suburban Rural Credit Cooperative Union Shuangtashan Credit Union402141001109承德市郊区农村信用合作联社双塔山信用社
Chengde Suburban Rural Credit Cooperative Union Zhulinsi Branch402141000815承德市郊区农村信用合作联社竹林寺分社
Chengde Suburban Rural Credit Cooperative Union Yingfeng Credit Union402141002101承德市郊区农村信用合作联社鹰丰信用社
Hiển thị 3721–3730 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.