CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1332Mã khu vực
0008Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xinhe County Rural Credit Cooperative Union Yaotou Credit Union | 402133200086 | 新河县农村信用合作联社尧头信用社 |
| Xinhe County Rural Credit Cooperative Union South Street Branch | 402133200051 | 新河县农村信用合作联社南大街分社 |
| Xinhe County Rural Credit Cooperative Union Fuyang Credit Union | 402133200213 | 新河县农村信用合作联社滏阳信用社 |
| Xinhe County Rural Credit Cooperative Union Maquan Branch | 402133200043 | 新河县农村信用合作联社马圈分社 |
| Xinhe County Rural Credit Cooperative Union Baishen Branch | 402133200094 | 新河县农村信用合作联社白神分社 |
| Xinhe County Rural Credit Cooperative Dongxiaozhang Credit Union | 402133200125 | 新河县农村信用合作联社东小漳信用社 |
| Xinhe County Rural Credit Cooperative Union | 402133200019 | 新河县农村信用合作联社 |
| Xinhe County Rural Credit Cooperative Union Jingjiazhuang Credit Union | 402133200109 | 新河县农村信用合作联社荆家庄信用社 |
| Weixian Rural Credit Cooperative Union Zhaocun Credit Union | 402133500177 | 威县农村信用合作联社赵村信用社 |
| Chengde Suburban Rural Credit Cooperative Union Dasanchakou Credit Union | 402141001408 | 承德市郊区农村信用合作联社大三岔口信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.