CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1910Mã khu vực
3111Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Horqin County Rural Credit Cooperative Union Xinmin Branch | 402191031111 | 和林格尔县农村信用合作联社新民分社 |
| Horqin County Rural Credit Cooperative Park Branch | 402191031154 | 和林格尔县农村信用合作联社园区分社 |
| Horqin County Rural Credit Cooperative Qiaoxi Branch | 402191031120 | 和林格尔县农村信用合作联社桥西分社 |
| Horqin County Rural Credit Cooperative Huimin Credit Union | 402191031179 | 和林格尔县农村信用合作联社惠民信用社 |
| Horqin County Rural Credit Cooperative Xueyuan Branch | 402191031082 | 和林格尔县农村信用合作联社学苑分社 |
| Horqin County Rural Credit Cooperative Union Hongqi Branch | 402191031146 | 和林格尔县农村信用合作联社红旗分社 |
| Horqin Rural Credit Cooperative Union Shengyuan Credit Union | 402191040114 | 和林格尔农村信用合作联社盛园信用社 |
| Horqin County Rural Credit Cooperative Union Minxing Branch | 402191031138 | 和林格尔县农村信用合作联社民星分社 |
| Horqin County Rural Credit Cooperative Xinhua Branch | 402191031103 | 和林格尔县农村信用合作联社新华分社 |
| Inner Mongolia Hohhot Jingu Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402191030166 | 内蒙古呼和浩特金谷农村商业银行股份有限公司 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.