CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
2080Mã khu vực
8803Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Yaobatan Branch of Alxa Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402208088031 | 阿拉善农村商业银行股份有限公司腰坝滩支行 |
| Alxa Right Banner Rural Credit Cooperative Union | 402208281525 | 阿拉善右旗农村信用合作联社 |
| Alashan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Communication Branch | 402208088120 | 阿拉善农村商业银行股份有限公司通信支行 |
| Alxa Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wusitai Branch | 402208088007 | 阿拉善农村商业银行股份有限公司乌斯太支行 |
| Ejin Banner Rural Credit Cooperative Union | 402208381537 | 额济纳旗农村信用合作联社 |
| Horqin Rural Credit Cooperative Union | 402191040155 | 和林格尔农村信用合作联社 |
| Horqin Rural Credit Cooperative Union Chengguan Credit Union | 402191040139 | 和林格尔农村信用合作联社城关信用社 |
| Horqin Rural Credit Cooperative Union Dongjiaying Credit Union | 402191040026 | 和林格尔农村信用合作联社董家营信用社 |
| Horqin Rural Credit Cooperative Union Heilaoyao Credit Union | 402191040083 | 和林格尔农村信用合作联社黑老夭信用社 |
| Horqin Rural Credit Cooperative Union Gong Lama Credit Union | 402191040091 | 和林格尔农村信用合作联社公喇嘛信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.