CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1910Mã khu vực
5003Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Qingshuihe County Rural Credit Cooperative Union Xiaomiaozi Credit Union | 402191050030 | 清水河县农村信用合作联社小庙子信用社 |
| Qingshuihe County Rural Credit Cooperative Union Xiaogangfang Credit Union | 402191050128 | 清水河县农村信用合作联社小缸房信用社 |
| Qingshuihe County Rural Credit Cooperative Union Yaogou Credit Union | 402191050144 | 清水河县农村信用合作联社窑沟信用社 |
| Qingshuihe County Rural Credit Cooperative Union Yangjiayao Credit Union | 402191050097 | 清水河县农村信用合作联社杨家窑信用社 |
| Qingshuihe County Rural Credit Cooperative Union Sales Department | 402191050048 | 清水河县农村信用合作联社联社营业部 |
| Qingshuihe County Rural Credit Cooperative Union Yongan Credit Union | 402191050021 | 清水河县农村信用合作联社永安信用社 |
| Tuzuoqi Chasuqi Credit Union | 402191010011 | 土左旗察素齐信用社 |
| Tumote Zuoqi Rural Credit Cooperative Union | 402191010214 | 土默特左旗农村信用合作联社 |
| Wuchuan County Rural Credit Cooperative Union | 402191060209 | 武川县农村信用合作联社 |
| Wuchuan County Rural Credit Cooperative Union Anzihao Credit Union | 402191060071 | 武川县农村信用合作联社安字号信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.