CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1910Mã khu vực
6003Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Wuchuan County Rural Credit Cooperative Union Dadoupu Credit Union | 402191060039 | 武川县农村信用合作联社大豆铺信用社 |
| Wuchuan County Rural Credit Cooperative Factory Hanmutai Credit Union | 402191060055 | 武川县农村信用合作联社厂汉木台信用社 |
| Wuchuan County Rural Credit Cooperative Union Daqingshan Credit Union | 402191060014 | 武川县农村信用合作联社大青山信用社 |
| Qingshuihe County Rural Credit Cooperative Union Lamawan Credit Union | 402191050152 | 清水河县农村信用合作联社喇嘛湾信用社 |
| Qingshuihe County Rural Credit Cooperative Union Shantaizi Credit Union | 402191050136 | 清水河县农村信用合作联社单台子信用社 |
| Wuchuan County Rural Credit Cooperative Union Donghongsheng Credit Union | 402191060135 | 武川县农村信用合作联社东红胜信用社 |
| Wuchuan County Rural Credit Cooperative Union Dongtucheng Credit Union | 402191060080 | 武川县农村信用合作联社东土城信用社 |
| Wuchuan County Rural Credit Cooperative Union Second Credit Union | 402191060127 | 武川县农村信用合作联社二份子信用社 |
| Wuchuan County Rural Credit Cooperative Union Halaheshao Credit Union | 402191060151 | 武川县农村信用合作联社哈拉合少信用社 |
| Qingshuihe County Rural Credit Cooperative Union Nuanquan Credit Union | 402191050056 | 清水河县农村信用合作联社暖泉信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.