CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1910Mã khu vực
6011Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Wuchuan County Rural Credit Cooperative Union Zhonghouhe Credit Union | 402191060119 | 武川县农村信用合作联社中后河信用社 |
| Daixian Rural Credit Cooperative Union Dongcheng District Credit Union | 402171500234 | 代县农村信用合作联社东城区信用社 |
| Daixian Rural Credit Cooperative Beicheng Branch | 402171500146 | 代县农村信用合作联社北城分社 |
| Daixian Rural Credit Cooperative Union Dongdajie Credit Union | 402171500226 | 代县农村信用合作联社东大街信用社 |
| Daixian Rural Credit Cooperative Union Xicheng District Credit Union | 402171500218 | 代县农村信用合作联社西城区信用社 |
| Shanxi Fanshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fancheng Branch | 402171600129 | 山西繁峙农村商业银行股份有限公司繁城支行 |
| Shanxi Fanshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongshan Branch | 402171600145 | 山西繁峙农村商业银行股份有限公司东山支行 |
| Shanxi Fanshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guangyubao Branch | 402171600161 | 山西繁峙农村商业银行股份有限公司光裕堡支行 |
| Shanxi Fanshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hengjian Branch | 402171600196 | 山西繁峙农村商业银行股份有限公司横涧支行 |
| Shanxi Fanshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402171002944 | 山西繁峙农村商业银行股份有限公司 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.