CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1716Mã khu vực
0018Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shanxi Fanshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daying Branch | 402171600188 | 山西繁峙农村商业银行股份有限公司大营支行 |
| Shanxi Fanshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiyizhuang Branch | 402171600170 | 山西繁峙农村商业银行股份有限公司集义庄支行 |
| Shanxi Fanshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinshanpu Branch | 402171600223 | 山西繁峙农村商业银行股份有限公司金山铺支行 |
| Shanxi Fanshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shahe Branch | 402171600207 | 山西繁峙农村商业银行股份有限公司砂河支行 |
| Shanxi Fanshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yantou Branch | 402171600215 | 山西繁峙农村商业银行股份有限公司岩头支行 |
| Shanxi Fanshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xingyuan Branch | 402171600231 | 山西繁峙农村商业银行股份有限公司杏园支行 |
| Shanxi Fanshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yixingzhai Branch | 402171600240 | 山西繁峙农村商业银行股份有限公司义兴寨支行 |
| Shanxi Hequ Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiuxian Branch | 402172300120 | 山西河曲农村商业银行股份有限公司旧县支行 |
| Shanxi Hequ Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gucheng Branch | 402172300291 | 山西河曲农村商业银行股份有限公司古城支行 |
| Shanxi Hequ Rural Commercial Bank Co., Ltd. Louziying Branch | 402172300031 | 山西河曲农村商业银行股份有限公司楼子营支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.